Giá xe suzuki carry pro thùng kín 700kg 2024
| Phiên bản | Giá xe thùng* |
|---|---|
| Suzuki Carry Pro – chassi | 306,000,000 VNĐ |
| Suzuki Carry Pro – Kín Inox | 339,000,000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
Tổng quan về suzuki carry pro thùng kín 700kg
Ưu thế của các phiên bản Suzuki Carry Pro dòng xe tải nhỏ tải trọng từ 750kg, 810kg, 940kg.
Nhờ lợi thế xe tải nhỏ suzuki thân hình nhỏ gọn, bán kính vòng quay của Suzuki Carry Pro dòng xe tải nhỏ tải trọng 700kg, 750kg, 810kg chỉ đạt 4.7 m. Do đó, các tài xế vận chuyển hàng sẽ đỡ vất vả hơn trong việc quay đầu xe hoặc de đậu đỗ.
Lợi thế xe tải kích thước nhỏ còn giúp Suzuki Carry Pro dòng xe tải nhỏ tải trọng 700kg, 750kg, 810kg có thể đi thoải mái di chuyển vào những con đường mà các xe lớn hơn bị cấm vào giờ cao điểm. Điều này giúp tiết kiệm thời gian, tài xế khỏi phải đi đường vòng.
Ngoại thất suzuki pro kín
Là một trong những dòng xe tải nhẹ được ưa chuộng nhất hiện nay, Suzuki Carry Pro sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật trong thiết kế theo hướng hiện đại và tiện dụng hơn

- Suzuki Carry Pro 700kg thùng kín: phiên bản này sẽ bảo vệ hàng hoá tốt hơn cả Pro thùng mui bạt bởi tất cả các mặt đều là khung thép cao cấp do Suzuki Bình Dương đóng . Do đó hàng hoá bên trong sẽ ít bị ảnh hưởng, nhất là trong điều kiện thời tiết mưa và công trùng xâm nhập, hàng hoá sẽ không bị tiếp xúc với nước, thích hợp vận chuyển những hàng hóa đóng hộp mì gói, vật phẩm tạp hóa ,….. Bên trong thùng hàng của Truck thùng kín còn có đèn chiếu sáng giúp việc bốc dỡ hàng hoá thuận tiện hơn. Về kích thước và khả năng tải hàng, thùng kín và thùng mui bạt đều y hệt nhau về mặt thông số.
Nội thất xe suzuki carry pro
Một trong những ưu điểm đáng chú ý trong thiết kế của xe Suzuki Carry Pro chính là sở hữu phần cabin thoải mái, rộng rãi hơn. Trần cabin cao, có nhiều khoang chứa giúp tăng diện tích chứa đồ và tính tiện ích cho xe.
Bên cạnh đó, xe còn được trang bị thêm các chức năng giải trí như: hệ thống Audio, MP3, AM/ FM tiêu chuẩn và các tiện ích khác, chẳng hạn: cổng sạc tẩu 12V, tấm che nắng cho cả tài xế và ghế phụ, hộc đựng ly nước cho tài xế.

Đặc biệt, tay lái của xe Suzuki Carry Pro là loại tay lái trợ lực điện, có thể điều chỉnh mức độ hỗ trợ theo tốc độ lái, giúp cho việc lái xe được dễ dàng, nhẹ nhàng hơn. Đồng thời, xe cũng trang bị bàn đạp ly hợp giúp cho việc thay đổi góc mở được thuận tiện, thoải mái hơn.
ĐỘNG CƠ MẠNH MẺ – TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
Xe tải dưới 1 tấn vẫn được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Hiện nay trên thị trường từ các dòng xe tải nhỏ đến các dòng xe tải nặng trên 15 tấn đều được trang bị tiêu chuẩn Euro 4 này. Không chỉ là để đáp ứng đúng với quy định của Chính Phủ mà động cơ Euro 4 cũng mang lại rất nhiều ưu điểm nổi bật cho chiếc xe. Xe hoạt động với hiệu suất cao hơn, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Xe tải Suzuki 750kg sử dụng động cơ G16A, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp, dung tích xi lanh lên tới 1462 cm3 mang đến cho chiếc xe khả năng vận hành ổn định và di chuyển linh hoạt. Động cơ dung tích 1,5 lít mạnh mẻ, tiết kiệm nhiên liệu nhưng cho công suất và mô men xoắn lớn, lý tưởng cho việc tải nặng.
THÔNG SỐ XE SUZUKI CARRY PRO KÍN
| KÍCH THƯỚC CÁC LOẠI THÙNG XE TẢI SUZUKI PRO | |||
|---|---|---|---|
| Loại thùng | Thùng lửng | Thùng bạt | Thùng kín |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.195 x 1.765 x 1.910 | 4.195 x 1.765 x 1.910 | 4.195 x 1.765 x 1.910 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 2.570 x 1.660 x 335 | 2.680 x 1.660 x 1.700 | 2.680 x 1.660 x 1.700 |
| TẢI TRỌNG XE | |||
| Tải trọng Pro E5 | Thùng mui bạt | Thùng lửng | Thùng kín |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1.070 | 1.070 | 1.070 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 810 | 750 | 700 |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) | 2.010 | ||
| Số người chở (Người) | 02 | ||
| ĐỘNG CƠ | |||
| Mã động cơ | 1.5L | ||
| Loại động cơ | 4 xi lanh | ||
| Dung tích công tác (cc) | 1.462 | ||
| Công suất cực đại (Ps/ rpm) | 95 (71) / 5.600 | ||
| Momen xoắn cực đại (Nm/ rpm) | 135 / 4.400 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 32 | ||
| HỘP SỐ | |||
| Mã hộp số | 5 MT | ||
| Hộp số | Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi | ||
| CẦU XE | |||
| Tải trọng cầu trước | |||
| Tải trọng cầu sau | |||
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Trước | |||
| Sau | |||
| VÀNH & LỐP XE | |||
| Kiểu lốp xe | Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi | ||
| Cỡ lốp xe trước | 165/80 R13 | ||
| Cỡ lốp xe sau | 165/80 R13 | ||
| Công thức bánh | 4 x 2 | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Hệ thống phanh (trước/ sau) | Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau | ||
| TRANG BỊ KHÁC | |||
| Tay lái trợ lực | Có | ||
| Vô lăng gật gù | Có | ||
| Đèn sương mù trước | Có | ||
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | ||
| Điều hòa chỉnh tay | Có | ||
| Van điều hòa lực phanh | Có | ||
| Radio / USB / Bluetooth | Có | ||
| Còi báo lùi | Có | ||
FAQ về dòng xe Suzuki Carry Pro











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.